T2-T7: 06:30-11:30 · 13:00-17:00 266A - 268 Đường 3 Tháng 2, Phường Hòa Hưng, TP. Hồ Chí Minh

Danh mục kỹ thuật

Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y khoa Kỳ Hòa đã được Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh phê duyệt, thực hiện theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT.

Quyết định số 471/QĐ-SYT và 1832/QĐ-SYT

Danh mục kỹ thuật chuyên môn đối với Phòng khám đa khoa thuộc chi nhánh Công ty cổ phần đầu tư Khang Minh - Trung tâm Y khoa Kỳ Hòa

Ban hành kèm theo Quyết định số 471/QĐ-SYT ngày 04/3/2026 và Quyết định số 1832/QĐ-SYT ngày 03/8/2026 của Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, phê duyệt danh mục chuyên môn kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT. Đây là căn cứ pháp lý cho việc thực hiện kỹ thuật, chuyển viện và thanh toán chi phí khám, chữa bệnh tại Trung tâm.

  • Cơ quan phê duyệtSở Y tế TP. Hồ Chí Minh
  • Số quyết định471/QĐ-SYT và 1832/QĐ-SYT
  • Ngày ban hành04/3/2026 và 03/8/2026
  • Tổng số kỹ thuật743 kỹ thuật · 18 chuyên khoa

Hai file PDF là bản gốc có chữ ký số của Sở Y tế TP.HCM. Bảng bên dưới gộp cả hai quyết định để tra cứu nhanh: cột Quyết định cho biết kỹ thuật được phê duyệt theo văn bản nào. Quyết định 1832/QĐ-SYT phê duyệt bổ sung 185 kỹ thuật, trong đó 9 kỹ thuật đã có trong Quyết định 471/QĐ-SYT nên bảng chỉ hiển thị một dòng và ghi cả hai số quyết định.

Hiển thị 743/743 kỹ thuật

STTMã kỹ thuậtTT23Quyết địnhChuyên khoaTên kỹ thuật
11.22471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCGhi điện tim cấp cứu tại giường
21.32321832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
31.5353471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
41.58581832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ không có túi
51.60601832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van)
61.6161471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua ống chữ T (T-tube)
71.64641832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
81.6565471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBóp bóng ambu qua mặt nạ
91.66661832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt nội khí quản
101.69691832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt mặt nạ thanh quản cấp cứu
111.78781832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCRút ống nội khí quản
121.8686471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCKhí dung thuốc cấp cứu (một lần)
131.158158471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
141.164164471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông bàng quang
151.216216471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt ống thông dạ dày
161.239239471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSiêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
171.251251471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)
181.252252471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCTruyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trường hợp cấp cứu)
191.2692691832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBăng ép bất động sơ cứu rắn cắn
201.270270471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCGa rô hoặc băng ép cầm máu
211.275275471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBăng bó vết thương
221.276276471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCố định tạm thời người bệnh gãy xương
231.278278471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCVận chuyển người bệnh cấp cứu
241.281281471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
251.2902901832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCXét nghiệm cồn trong hơi thở
261.303303471HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSiêu âm cấp cứu tại giường bệnh
271.3693691832HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCXét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
282.1403471NỘI KHOABóp bóng ambu qua mặt nạ
292.32434471NỘI KHOAKhí dung thuốc giãn phế quản
302.85487471NỘI KHOAĐiện tim thường
312.97499471NỘI KHOAHồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc
322.112514471NỘI KHOASiêu âm doppler mạch máu
332.113515471NỘI KHOASiêu âm doppler tim
342.145547471NỘI KHOAGhi điện não thường quy
352.188590471NỘI KHOAĐặt sonde bàng quang
362.195597471NỘI KHOAĐo lượng nước tiểu 24h
372.244646471NỘI KHOAĐặt ống thông dạ dày
382.247649471NỘI KHOAĐặt ống thông hậu môn
392.254656471NỘI KHOANội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có dùng thuốc tiền mê
402.256658471NỘI KHOANội soi trực tràng ống mềm
412.2596611832NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết
422.260662471NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê
432.2626641832NỘI KHOANội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết
442.2686701832NỘI KHOANội soi can thiệp - sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóa
452.2726741832NỘI KHOANội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori
462.3047061832NỘI KHOANội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết
472.3097111832NỘI KHOANội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết
482.314716471NỘI KHOASiêu âm ổ bụng
492.315717471NỘI KHOASiêu âm doppler mạch máu khối u gan
502.316718471NỘI KHOASiêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
512.339741471NỘI KHOAThụt tháo phân
522.349751471NỘI KHOAHút dịch khớp gối
532.3507521832NỘI KHOAHút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
542.3527541832NỘI KHOAHút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
552.3537551832NỘI KHOAHút dịch khớp khuỷu
562.3547561832NỘI KHOAHút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm
572.3557571832NỘI KHOAHút dịch khớp cổ chân
582.3567581832NỘI KHOAHút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
592.3577591832NỘI KHOAHút dịch khớp cổ tay
602.3587601832NỘI KHOAHút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
612.3597611832NỘI KHOAHút dịch khớp vai
622.3607621832NỘI KHOAHút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
632.361763471NỘI KHOAHút nang bao hoạt dịch
642.3627641832NỘI KHOAHút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
652.363765471NỘI KHOAHút ổ viêm/áp xe phần mềm
662.3647661832NỘI KHOAHút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
672.373775471NỘI KHOASiêu âm khớp (một vị trí)
682.374776471NỘI KHOASiêu âm phần mềm (một vị trí)
692.3817831832NỘI KHOATiêm khớp gối
702.3837851832NỘI KHOATiêm khớp cổ chân
712.3847861832NỘI KHOATiêm khớp bàn ngón chân
722.3857871832NỘI KHOATiêm khớp cổ tay
732.3867881832NỘI KHOATiêm khớp bàn ngón tay
742.3877891832NỘI KHOATiêm khớp đốt ngón tay
752.3887901832NỘI KHOATiêm khớp khuỷu tay
762.3897911832NỘI KHOATiêm khớp vai
772.3907921832NỘI KHOATiêm khớp ức đòn
782.3917931832NỘI KHOATiêm khớp ức - sườn
792.3927941832NỘI KHOATiêm khớp đòn - cùng vai
802.3937951832NỘI KHOATiêm khớp thái dương hàm
812.3967981832NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)
822.3977991832NỘI KHOATiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay
832.3988001832NỘI KHOATiêm điểm bám gân quanh khớp gối
842.3998011832NỘI KHOATiêm hội chứng DeQuervain
852.4008021832NỘI KHOATiêm hội chứng đường hầm cổ tay
862.4018031832NỘI KHOATiêm gân gấp ngón tay
872.4028041832NỘI KHOATiêm gân nhị đầu khớp vai
882.4038051832NỘI KHOATiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)
892.4048061832NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
902.4058071832NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
912.4078091832NỘI KHOATiêm cân gan chân
922.4118131832NỘI KHOATiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
932.4128141832NỘI KHOATiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
942.4138151832NỘI KHOATiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm
952.4148161832NỘI KHOATiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm
962.4158171832NỘI KHOATiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
972.4168181832NỘI KHOATiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
982.4178191832NỘI KHOATiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
992.4188201832NỘI KHOATiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm
1002.4198211832NỘI KHOATiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
1012.4208221832NỘI KHOATiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
1022.4218231832NỘI KHOATiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm
1032.4228241832NỘI KHOATiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
1042.4238251832NỘI KHOATiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm
1052.4248261832NỘI KHOATiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm
1062.4258271832NỘI KHOATiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
1072.4268281832NỘI KHOATiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm
1082.4278291832NỘI KHOATiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
1092.4288301832NỘI KHOATiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
1102.4298311832NỘI KHOATiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm
1112.5039051832NỘI KHOATest thở C13 tìm Helicobacterpylori
1123.441165471NHI KHOAGhi điện tim cấp cứu tại giường
1133.891210471NHI KHOAKhí dung thuốc cấp cứu
1143.1051226471NHI KHOAThổi ngạt
1153.1061227471NHI KHOABóp bóng ambu qua mặt nạ
1163.1071228471NHI KHOAThủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)
1173.1131234471NHI KHOACấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
1183.1521273471NHI KHOASoi đáy mắt cấp cứu
1193.1671288471NHI KHOAĐặt ống thông dạ dày
1203.1711292471NHI KHOASiêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
1213.1871308471NHI KHOAKiểm soát đau trong cấp cứu
1223.1881309471NHI KHOASiêu âm đen trắng tại giường bệnh
1233.1911312471NHI KHOAXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
1243.2011322471NHI KHOACố định tạm thời người bệnh gãy xương
1253.2021323471NHI KHOABăng bó vết thương
1263.2031324471NHI KHOACầm máu (vết thương chảy máu)
1273.2101331471NHI KHOATiêm truyền thuốc (trường hợp cấp cứu)
1283.10012122471NHI KHOANội soi tai
1293.10022123471NHI KHOANội soi mũi
1303.10032124471NHI KHOANội soi họng
1313.165827794711832NHI KHOALấy dị vật giác mạc
1323.16592780471NHI KHOACắt bỏ chắp có bọc
1333.16632784471NHI KHOAKhâu da mi
1343.16652786471NHI KHOAXử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
1353.16852806471NHI KHOABơm thông lệ đạo
1363.16892810471NHI KHOALấy calci đông dưới kết mạc
1373.16912812471NHI KHOAĐốt lông xiêu
1383.16922813471NHI KHOABơm rửa lệ đạo
1393.16932814471NHI KHOATrích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc
1403.16942815471NHI KHOANặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
1413.16952816471NHI KHOARửa cùng đồ
1423.16972818471NHI KHOABóc giả mạc
1433.16982819471NHI KHOARạch áp xe mi
1443.16992820471NHI KHOASoi đáy mắt trực tiếp
1453.17032824471NHI KHOACắt chỉ khâu da
1463.17042825471NHI KHOACấp cứu bỏng mắt ban đầu
1473.17062827471NHI KHOALấy dị vật kết mạc
1483.17072828471NHI KHOAKhám mắt
1493.19143034471NHI KHOANhổ răng vĩnh viễn lung lay
1503.19153035471NHI KHOANhổ chân răng vĩnh viễn
1513.19163036471NHI KHOANhổ răng thừa
1523.19173037471NHI KHOANhổ răng vĩnh viễn
1533.19183038471NHI KHOACắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
1543.19193039471NHI KHOANhổ răng vĩnh viễn lung lay
1553.19203040471NHI KHOANhổ chân răng vĩnh viễn
1563.19213041471NHI KHOANhổ răng thừa
1573.19223042471NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
1583.19233043471NHI KHOATẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
1593.19243044471NHI KHOAĐiều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
1603.19253045471NHI KHOALiên kết cố định răng lung lay bằng Composite
1613.19263046471NHI KHOAĐiều trị viêm lợi do mọc răng
1623.19273047471NHI KHOAĐiều trị viêm quanh thân răng cấp
1633.19283048471NHI KHOAĐiều trị viêm quanh răng
1643.19293049471NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
1653.19303050471NHI KHOAPhục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)
1663.19313051471NHI KHOAPhục hồi cổ răng bằng Composite
1673.19323052471NHI KHOAPhục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
1683.19333053471NHI KHOAChụp tủy bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2}
1693.19343054471NHI KHOAMáng hở mặt nhai
1703.19353055471NHI KHOAMài chỉnh khớp cắn
1713.19363056471NHI KHOATháo chụp răng giả
1723.19373057471NHI KHOATrám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hóa trùng hợp
1733.19383058471NHI KHOATrám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp
1743.19393059471NHI KHOATrám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
1753.19403060471NHI KHOATrám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
1763.19413061471NHI KHOAPhòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
1773.19423062471NHI KHOAĐiều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
1783.19433063471NHI KHOALấy tủy buồng răng sữa
1793.19443064471NHI KHOAĐiều trị tủy răng sữa
1803.19453065471NHI KHOAĐiều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2
1813.19463066471NHI KHOAĐiều trị đóng cuống răng bằng MTA
1823.19473067471NHI KHOADự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
1833.19483068471NHI KHOAPhục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
1843.19493069471NHI KHOATrám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
1853.19503070471NHI KHOAHàn răng không sang chấn với Glassionomer Cement (GiC)
1863.19523071471NHI KHOAĐiều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite
1873.19533072471NHI KHOATrám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)
1883.19543073471NHI KHOAĐiều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
1893.19553074471NHI KHOANhổ răng sữa
1903.19563075471NHI KHOANhổ chân răng sữa
1913.19573076471NHI KHOAĐiều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em
1923.19583077471NHI KHOATrích áp xe lợi trẻ em
1933.19593078471NHI KHOAĐiều trị viêm lợi trẻ em
1943.19603079471NHI KHOATrích áp xe lợi
1953.19613080471NHI KHOAĐiều trị viêm lợi do mọc răng
1963.19623081471NHI KHOAMáng chống nghiến răng
1973.19633082471NHI KHOASửa hàm giả gãy
1983.19643083471NHI KHOAThêm răng cho hàm giả tháo lắp
1993.19653084471NHI KHOAThêm móc cho hàm giả tháo lắp
2003.19663085471NHI KHOAĐệm hàm giả nhựa thường
2013.19673086471NHI KHOAĐiều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
2023.19683087471NHI KHOAHàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường
2033.19693088471NHI KHOAHàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường
2043.19703089471NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
2053.19723090471NHI KHOAĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)
2063.19733091471NHI KHOAChụp nhựa
2073.19743092471NHI KHOALấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)
2083.20753193471NHI KHOAĐiều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
2093.20763194471NHI KHOASơ cứu gãy xương vùng hàm mặt
2103.20773195471NHI KHOASơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
2113.21173235471NHI KHOALấy dị vật tai
2123.21183236471NHI KHOAChọc hút dịch tụ huyết vành tai
2133.21193237471NHI KHOATrích nhọt ống tai ngoài
2143.21203238471NHI KHOALàm thuốc tai
2153.21253243471NHI KHOALấy dáy tai (nút biểu bì)
2163.21493267471NHI KHOANhét bấc mũi sau
2173.21503268471NHI KHOANhét bấc mũi trước
2183.21543272471NHI KHOALàm Proetz
2193.21553273471NHI KHOACầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
2203.21843302471NHI KHOALàm thuốc tai, mũi, thanh quản
2213.21903308471NHI KHOALấy dị vật họng miệng
2223.21913309471NHI KHOAKhí dung mũi họng
2233.22453363471NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
2243.23853503471NHI KHOALấy bệnh phẩm họng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng
2253.23863504471NHI KHOALấy bệnh phẩm trực tràng để chẩn đoán các bệnh nhiễm trùng
2263.23873505471NHI KHOATiêm trong da (trường hợp cấp cứu)
2273.23883506471NHI KHOATiêm dưới da (trường hợp cấp cứu)
2283.23893507471NHI KHOATiêm bắp thịt (trường hợp cấp cứu)
2293.23903508471NHI KHOATiêm tĩnh mạch (trường hợp cấp cứu)
2303.23913509471NHI KHOATruyền tĩnh mạch (trường hợp cấp cứu)
2313.30234141471NHI KHOAThay băng người bệnh chợt, loét da dưới 20% diện tích cơ thể
2323.30314149471NHI KHOATrích rạch áp xe nhỏ
2333.30324150471NHI KHOATrích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
2343.30354153471NHI KHOAĐiều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
2353.30484166471NHI KHOAĐiều trị bớt sùi da đầu
2363.32654383471NHI KHOACố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
2373.37564874471NHI KHOAChọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống
2383.38174935471NHI KHOATrích áp xe phần mềm lớn
2393.38184936471NHI KHOAKhâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
2403.38204938471NHI KHOATạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
2413.38214939471NHI KHOACắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản
2423.38244942471NHI KHOAVá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
2433.38254943471NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
2443.38264944471NHI KHOAThay băng, cắt chỉ vết mổ
2453.38274945471NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
2463.38514969471NHI KHOANắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
2473.38524970471NHI KHOANắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
2483.38534971471NHI KHOANắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
2493.38544972471NHI KHOANắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
2503.38704988471NHI KHOANắn, bó bột gãy xương bàn chân
2513.38724990471NHI KHOANắn, bó bột gãy xương ngón chân
2523.38774995471NHI KHOANẹp bột các loại, không nắn
2533.38985016471NHI KHOATrích rạch áp xe lớn, dẫn lưu
2543.39095027471NHI KHOATrích rạch áp xe nhỏ
2553.39105028471NHI KHOATrích hạch viêm mủ
2563.39115029471NHI KHOAThay băng, cắt chỉ
2575.554501832DA LIỄUĐiều trị hạt cơm bằng laser CO2
2585.654511832DA LIỄUĐiều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
2595.754521832DA LIỄUĐiều trị u mềm treo bằng laser CO2
2605.854531832DA LIỄUĐiều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2
2615.954541832DA LIỄUĐiều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
2625.1054551832DA LIỄUĐiều trị sẩn cục bằng laser CO2
2635.1154561832DA LIỄUĐiều trị bớt sùi bằng laser CO2
2645.2354681832DA LIỄUĐiều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da
2655.2454691832DA LIỄUĐiều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn
2665.455490471DA LIỄUĐiều trị hạt cơm bằng đốt điện
2675.465491471DA LIỄUĐiều trị u mềm treo bằng đốt điện
2685.475492471DA LIỄUĐiều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện
2695.4854931832DA LIỄUĐiều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện
2705.4954941832DA LIỄUĐiều trị sẩn cục bằng đốt điện
2715.5054951832DA LIỄUĐiều trị bớt sùi bằng đốt điện
2725.515496471DA LIỄUĐiều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn
2735.7155161832DA LIỄUĐắp mặt nạ điều trị một số bệnh da
2745.8955341832DA LIỄUChụp và phân tích da bằng máy phân tích da
2755.9955441832DA LIỄUĐiều trị sẹo lõm bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
2765.10055451832DA LIỄUTrẻ hóa da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
2775.10555501832DA LIỄUTrẻ hóa da bằng chiếu đèn LED
2785.10755521832DA LIỄUĐiều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
279BS_5.13055751832DA LIỄUĐiều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
2807.23358861832NỘI TIẾTGọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường
28110.35611557471NGOẠI KHOADẫn lưu nước tiểu bàng quang
28210.41011611471NGOẠI KHOACắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài
28310.41111612471NGOẠI KHOACắt hẹp bao quy đầu
28410.80712008471NGOẠI KHOAPhẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động
28510.86012061471NGOẠI KHOAThương tích bàn tay giản đơn
28610.953121541832NGOẠI KHOAPhẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)
28710.954121554711832NGOẠI KHOAPhẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu
28810.970121711832NGOẠI KHOAPhẫu thuật lấy bỏ u phần mềm
28912.26713134471UNG BƯỚUCắt u vú lành tính
29012.26813135471UNG BƯỚUMổ bóc nhân xơ vú
29112.27813145471UNG BƯỚUCắt polyp cổ tử cung
29212.30913176471UNG BƯỚUBóc nang tuyến Bartholin
29312.31313180471UNG BƯỚUCắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
29412.32013187471UNG BƯỚUCắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
29513.23133481832PHỤ SẢNTheo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
29613.40133651832PHỤ SẢNLàm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
29713.4113366471PHỤ SẢNKhám thai
29813.53133781832PHỤ SẢNCắt chỉ khâu vòng cổ tử cung
29913.144134691832PHỤ SẢNThủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo
30013.145134701832PHỤ SẢNĐiều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
30113.148134731832PHỤ SẢNLấy dị vật âm đạo
30213.154134791832PHỤ SẢNSinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo
30313.157134821832PHỤ SẢNHút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
30413.16513490471PHỤ SẢNKhám phụ khoa
30513.16613491471PHỤ SẢNSoi cổ tử cung
30613.16713492471PHỤ SẢNLàm thuốc âm đạo
30713.225135501832PHỤ SẢNCấy - tháo thuốc tránh thai (loại nhiều nang)
30813.226135511832PHỤ SẢNCấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
30913.228135531832PHỤ SẢNĐặt và tháo dụng cụ tử cung
31014.16713770471MẮTCắt bỏ chắp có bọc
31114.17113774471MẮTKhâu da mi đơn giản
31214.17213775471MẮTKhâu phục hồi bờ mi
31314.17413777471MẮTXử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
31414.19713800471MẮTBơm thông lệ đạo
31514.20013803471MẮTLấy dị vật kết mạc
31614.20213805471MẮTLấy calci kết mạc
31714.203138064711832MẮTCắt chỉ khâu da mi đơn giản
31814.204138071832MẮTCắt chỉ khâu kết mạc
31914.20513808471MẮTĐốt lông xiêu, nhổ lông siêu
32014.20613809471MẮTBơm rửa lệ đạo
32114.20713810471MẮTTrích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc
32214.20813811471MẮTThay băng vô khuẩn
32314.20913812471MẮTTra thuốc nhỏ mắt
32414.21013813471MẮTNặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi
32514.21113814471MẮTRửa cùng đồ
32614.21213815471MẮTCấp cứu bỏng mắt ban đầu
32714.213138161832MẮTBóc sợi giác mạc
32814.214138171832MẮTBóc giả mạc
32914.21513818471MẮTRạch áp xe mi
33014.21813821471MẮTSoi đáy mắt trực tiếp
33114.22213825471MẮTTheo dõi nhãn áp 3 ngày
33214.22313826471MẮTKhám lâm sàng mắt
33314.256138591832MẮTĐo sắc giác
33414.25813861471MẮTĐo khúc xạ máy
33514.26013863471MẮTĐo thị lực
33614.26113864471MẮTThử kính
33714.26513868471MẮTĐo thị giác 2 mắt
33815.4513957471TAI MŨI HỌNGPhẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai
33915.5013962471TAI MŨI HỌNGTrích rạch màng nhĩ
34015.5113963471TAI MŨI HỌNGKhâu vết rách vành tai
34115.5413966471TAI MŨI HỌNGLấy dị vật tai
34215.5613968471TAI MŨI HỌNGChọc hút dịch vành tai
34315.5713969471TAI MŨI HỌNGTrích nhọt ống tai ngoài
34415.5813970471TAI MŨI HỌNGLàm thuốc tai
34515.5913971471TAI MŨI HỌNGLấy nút biểu bì ống tai ngoài
34615.13014042471TAI MŨI HỌNGĐốt điện cuốn mũi dưới
34715.13214044471TAI MŨI HỌNGBẻ cuốn mũi
34815.13914051471TAI MŨI HỌNGPhương pháp Proetz
34915.14014052471TAI MŨI HỌNGNhét bấc mũi sau
35015.14114053471TAI MŨI HỌNGNhét bấc mũi trước
35115.14214054471TAI MŨI HỌNGCầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
35215.14314055471TAI MŨI HỌNGLấy dị vật mũi
35315.14414056471TAI MŨI HỌNGNội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
35415.14614058471TAI MŨI HỌNGRút meche, rút merocel hốc mũi
35515.21214124471TAI MŨI HỌNGLấy dị vật họng miệng
35615.22214134471TAI MŨI HỌNGKhí dung mũi họng
35715.22614138471TAI MŨI HỌNGNội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
35815.23814150471TAI MŨI HỌNGNội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
35915.301142134711832TAI MŨI HỌNGKhâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
36015.302142144711832TAI MŨI HỌNGCắt chỉ sau phẫu thuật
36115.303142154711832TAI MŨI HỌNGThay băng vết mổ
36215.304142164711832TAI MŨI HỌNGTrích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
36316.614321471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật cấy ghép Implant
36416.3514350471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nạo túi lợi
36516.3714352471RĂNG HÀM MẶTLiên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại
36616.3814353471RĂNG HÀM MẶTLiên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
36716.3914354471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị áp xe quanh răng cấp
36816.4014355471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị áp xe quanh răng mạn
36916.4114356471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị viêm quanh răng
37016.4214357471RĂNG HÀM MẶTTrích áp xe lợi
37116.4314358471RĂNG HÀM MẶTLấy cao răng
37216.5014365471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
37316.5214367471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
37416.5714372471RĂNG HÀM MẶTChụp tủy bằng Hydroxit canxi
37516.6114376471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy lại
37616.6714381471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
37716.6814382471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
37816.7014383471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
37916.7114384471RĂNG HÀM MẶTPhục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
38016.7214385471RĂNG HÀM MẶTPhục hồi cổ răng bằng Composite
38116.7314386471RĂNG HÀM MẶTPhục hồi thân răng có sử dụng pin ngà
38216.7614389471RĂNG HÀM MẶTPhục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay
38316.7714390471RĂNG HÀM MẶTPhục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
38416.7814391471RĂNG HÀM MẶTVeneer Composite trực tiếp
38516.8214395471RĂNG HÀM MẶTTẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
38616.8314396471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
38716.8414397471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
38816.8514398471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
38916.8614399471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
39016.8714400471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
39116.8814401471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
39216.8914402471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
39316.9014403471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
39416.9114404471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
39516.9214405471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
39616.9314406471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant
39716.9414407471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant
39816.9514408471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant
39916.9614409471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant
40016.9714410471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant
40116.9814411471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
40216.9914412471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
40316.10014413471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant
40416.10114414471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant
40516.10214415471RĂNG HÀM MẶTHàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant
40616.10314416471RĂNG HÀM MẶTHàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant
40716.10414417471RĂNG HÀM MẶTChụp nhựa
40816.10514418471RĂNG HÀM MẶTChụp kim loại
40916.10614419471RĂNG HÀM MẶTChụp hợp kim thường cẩn nhựa
41016.10714420471RĂNG HÀM MẶTChụp hợp kim thường cẩn sứ
41116.10814421471RĂNG HÀM MẶTChụp hợp kim Titanium cẩn sứ
41216.10914422471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ toàn phần
41316.11014423471RĂNG HÀM MẶTChụp kim loại quý cẩn sứ
41416.11114424471RĂNG HÀM MẶTChụp sứ Cercon
41516.11214425471RĂNG HÀM MẶTCầu nhựa
41616.11314426471RĂNG HÀM MẶTCầu hợp kim thường
41716.11414427471RĂNG HÀM MẶTCầu kim loại cẩn nhựa
41816.11514428471RĂNG HÀM MẶTCầu kim loại cẩn sứ
41916.11614429471RĂNG HÀM MẶTCầu hợp kim Titanium cẩn sứ
42016.11714430471RĂNG HÀM MẶTCầu kim loại quý cẩn sứ
42116.11814431471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ toàn phần
42216.11914432471RĂNG HÀM MẶTCầu sứ Cercon
42316.12014433471RĂNG HÀM MẶTChốt cùi đúc kim loại
42416.12114434471RĂNG HÀM MẶTCùi đúc Titanium
42516.12214435471RĂNG HÀM MẶTCùi đúc kim loại quý
42616.12314436471RĂNG HÀM MẶTInlay/Onlay kim loại
42716.12414437471RĂNG HÀM MẶTInlay/Onlay hợp kim Titanium
42816.12514438471RĂNG HÀM MẶTInlay/Onlay kim loại quý
42916.12614439471RĂNG HÀM MẶTInlay/Onlay sứ toàn phần
43016.12714440471RĂNG HÀM MẶTVeneer Composite gián tiếp
43116.12814441471RĂNG HÀM MẶTVeneer sứ toàn phần
43216.12914442471RĂNG HÀM MẶTHàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
43316.13014443471RĂNG HÀM MẶTHàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
43416.13114444471RĂNG HÀM MẶTHàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
43516.13314446471RĂNG HÀM MẶTHàm khung kim loại
43616.13414447471RĂNG HÀM MẶTHàm khung Titanium
43716.13514448471RĂNG HÀM MẶTMáng hở mặt nhai
43816.13614449471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị thói quen nghiến răng bằng máng
43916.13714450471RĂNG HÀM MẶTTháo cầu răng giả
44016.13814451471RĂNG HÀM MẶTTháo chụp răng giả
44116.13914452471RĂNG HÀM MẶTSửa hàm giả gãy
44216.14014453471RĂNG HÀM MẶTThêm răng cho hàm giả tháo lắp
44316.14114454471RĂNG HÀM MẶTThêm móc cho hàm giả tháo lắp
44416.14214455471RĂNG HÀM MẶTĐệm hàm nhựa thường
44516.18014493471RĂNG HÀM MẶTĐóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp
44616.18114494471RĂNG HÀM MẶTNong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp
44716.18214495471RĂNG HÀM MẶTNắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp
44816.18314496471RĂNG HÀM MẶTDuy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
44916.18414497471RĂNG HÀM MẶTNắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp
45016.18514498471RĂNG HÀM MẶTGiữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
45116.18614499471RĂNG HÀM MẶTNắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp
45216.18814501471RĂNG HÀM MẶTĐóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp
45316.19414507471RĂNG HÀM MẶTMáng điều trị đau khớp thái dương hàm
45416.19514508471RĂNG HÀM MẶTMáng nâng khớp cắn
45516.19614509471RĂNG HÀM MẶTMài chỉnh khớp cắn
45616.19714510471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng lạc chỗ
45716.19814511471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng ngầm
45816.19914512471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
45916.20014513471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
46016.20114514471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
46116.20214515471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
46216.20314516471RĂNG HÀM MẶTNhổ răng vĩnh viễn
46316.20414517471RĂNG HÀM MẶTNhổ răng vĩnh viễn lung lay
46416.20514518471RĂNG HÀM MẶTNhổ chân răng vĩnh viễn
46516.20614519471RĂNG HÀM MẶTNhổ răng thừa
46616.20914522471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật mở xương cho răng mọc
46716.21014523471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nạo quanh cuống răng
46816.21114524471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật cắt cuống răng
46916.21214525471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng
47016.21314526471RĂNG HÀM MẶTCắt lợi xơ cho răng mọc
47116.21414527471RĂNG HÀM MẶTCắt lợi trùm răng khôn hàm dưới
47216.21514528471RĂNG HÀM MẶTCắt lợi di động để làm hàm giả
47316.21614529471RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật cắt phanh lưỡi
47416.22114534471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị viêm quanh thân răng cấp
47516.22214535471RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
47616.22314536471RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
47716.22414537471RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
47816.22514538471RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
47916.22614539471RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
48016.22714540471RĂNG HÀM MẶTHàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
48116.22814541471RĂNG HÀM MẶTPhòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
48216.22914542471RĂNG HÀM MẶTDự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor
48316.23014543471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
48416.23214545471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng sữa
48516.23314546471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
48616.23414547471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị đóng cuống răng bằng MTA
48716.23614548471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
48816.23714549471RĂNG HÀM MẶTPhục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn
48916.23814550471RĂNG HÀM MẶTNhổ răng sữa
49016.23914551471RĂNG HÀM MẶTNhổ chân răng sữa
49116.24014552471RĂNG HÀM MẶTTrích áp xe lợi trẻ em
49216.24114553471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)
49316.30114613471RĂNG HÀM MẶTSơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
49416.33514647471RĂNG HÀM MẶTNắn sai khớp thái dương hàm
49516.34014652471RĂNG HÀM MẶTĐiều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp
49618.114985471ĐIỆN QUANGSiêu âm tuyến giáp
49718.214986471ĐIỆN QUANGSiêu âm các tuyến nước bọt
49818.314987471ĐIỆN QUANGSiêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
49918.414988471ĐIỆN QUANGSiêu âm hạch vùng cổ
50018.1014994471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
50118.1114995471ĐIỆN QUANGSiêu âm màng phổi
50218.12149961832ĐIỆN QUANGSiêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)
50318.1514999471ĐIỆN QUANGSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
50418.1615000471ĐIỆN QUANGSiêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
50518.1815002471ĐIỆN QUANGSiêu âm tử cung phần phụ
50618.2015004471ĐIỆN QUANGSiêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
50718.2115005471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
50818.2215006471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler gan lách
50918.2315007471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
51018.2415008471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler động mạch thận
51118.2915013471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
51218.3015014471ĐIỆN QUANGSiêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
51318.3115015471ĐIỆN QUANGSiêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
51418.3415018471ĐIỆN QUANGSiêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
51518.3515019471ĐIỆN QUANGSiêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
51618.3615020471ĐIỆN QUANGSiêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
51718.37150211832ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler động mạch tử cung
51818.38150221832ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler thai nhi 3 tháng đầu
51918.39150231832ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler thai nhi 3 tháng giữa
52018.40150241832ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler thai nhi 3 tháng cuối
52118.4315027471ĐIỆN QUANGSiêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
52218.4415028471ĐIỆN QUANGSiêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
52318.4515029471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới
52418.4815032471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
52518.4915033471ĐIỆN QUANGSiêu âm tim, màng tim qua thành ngực
52618.5215036471ĐIỆN QUANGSiêu âm doppler tim, van tim
52718.5415038471ĐIỆN QUANGSiêu âm tuyến vú hai bên
52818.5715041471ĐIỆN QUANGSiêu âm tinh hoàn hai bên
52918.65150491832ĐIỆN QUANGSiêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
53018.6715051471ĐIỆN QUANGChụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
53118.6815052471ĐIỆN QUANGChụp X-quang mặt thẳng nghiêng
53218.6915053471ĐIỆN QUANGChụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
53318.7015054471ĐIỆN QUANGChụp X-quang sọ tiếp tuyến
53418.7115055471ĐIỆN QUANGChụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
53518.7215056471ĐIỆN QUANGChụp X-quang Blondeau
53618.7315057471ĐIỆN QUANGChụp X-quang Hirtz
53718.7415058471ĐIỆN QUANGChụp X-quang hàm chếch một bên
53818.7515059471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
53918.7615060471ĐIỆN QUANGChụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
54018.7815062471ĐIỆN QUANGChụp X-quang Schuller
54118.8015064471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp thái dương hàm
54218.81150654711832ĐIỆN QUANGChụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
54318.8215066471ĐIỆN QUANGChụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
54418.83150671832ĐIỆN QUANGChụp X-quang răng toàn cảnh
54518.8415068471ĐIỆN QUANGChụp X-quang phim cắn (Occlusal)
54618.8515069471ĐIỆN QUANGChụp X-quang mỏm trâm
54718.8615070471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
54818.8715071471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
54918.8815072471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
55018.8915073471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ C1-C2
55118.9015074471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
55218.9115075471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
55318.9215076471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
55418.9315077471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
55518.9415078471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
55618.9615080471ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
55718.9715081471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
55818.9815082471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khung chậu thẳng
55918.9915083471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
56018.10015084471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp vai thẳng
56118.10115085471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
56218.10215086471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
56318.10315087471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
56418.10415088471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
56518.10615090471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
56618.10715091471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
56718.10815092471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
56818.10915093471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
56918.11015094471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp háng nghiêng
57018.11115095471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
57118.11215096471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
57218.11315097471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
57318.11415098471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
57418.11515099471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
57518.11615100471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
57618.11715101471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
57718.11915103471ĐIỆN QUANGChụp X-quang ngực thẳng
57818.12015104471ĐIỆN QUANGChụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
57918.12115105471ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
58018.12215106471ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
58118.12315107471ĐIỆN QUANGChụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
58218.12415108471ĐIỆN QUANGChụp X-quang thực quản cổ nghiêng
58318.12515109471ĐIỆN QUANGChụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
58418.129151131832ĐIỆN QUANGChụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
58519.192159201832Y HỌC HẠT NHÂNĐo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
58620.1316170471NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆPNội soi tai mũi họng
58720.8016237471NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆPNội soi thực quản, dạ dày, tá tràng
58821.916297471THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐo lưu huyết não
58921.1416302471THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐiện tim thường
59021.3716325471THĂM DÒ CHỨC NĂNGGhi điện não đồ vi tính
59121.4016328471THĂM DÒ CHỨC NĂNGGhi điện não đồ thông thường
59221.8416372471THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐo khúc xạ máy
59321.8616374471THĂM DÒ CHỨC NĂNGThử kính
59421.9216380471THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐo nhãn áp
59521.9316381471THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐo thị lực
59621.10116389471THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐo mật độ xương bằng máy siêu âm
59721.102163901832THĂM DÒ CHỨC NĂNGĐo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]
59821.120164081832THĂM DÒ CHỨC NĂNGNghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
59922.116436471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUThời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động
60022.216437471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUThời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động
60122.616441471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUThời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
60222.916444471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUThời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động
60322.1216447471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUĐịnh lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động
60422.1916454471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUThời gian máu chảy phương pháp Duke
60522.11716552471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUĐịnh lượng sắt huyết thanh
60622.11816553471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUDàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
60722.12116556471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)
60822.12516560471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUHuyết đồ (bằng máy đếm laser)
60922.134165691832HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUXét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
61022.13816573471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUTìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)
61122.14316578471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUMáu lắng (bằng máy tự động)
61222.14916584471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUXét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)
61322.15116586471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUCặn Addis
61422.28016715471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUĐịnh nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
61522.29216727471HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUĐịnh nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
61623.2172081832HÓA SINHĐịnh lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]
61723.317209471HÓA SINHĐịnh lượng Acid Uric [Máu]
61823.717213471HÓA SINHĐịnh lượng Albumin [Máu]
61923.917215471HÓA SINHĐo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
62023.1017216471HÓA SINHĐo hoạt độ Amylase [Máu]
62123.12172181832HÓA SINHĐịnh lượng AMH (Anti-Mullerian Hormone) [Máu]
62223.13172191832HÓA SINHĐịnh lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]
62323.14172201832HÓA SINHĐịnh lượng Anti-Tg (Antibody-Thyroglobulin) [Máu]
62423.15172211832HÓA SINHĐịnh lượng Anti - TPO (Anti-thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]
62523.1817224471HÓA SINHĐịnh lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
62623.1917225471HÓA SINHĐo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
62723.2017226471HÓA SINHĐo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
62823.2417230471HÓA SINHĐịnh lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
62923.2517231471HÓA SINHĐịnh lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
63023.2617232471HÓA SINHĐịnh lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
63123.2717233471HÓA SINHĐịnh lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
63223.28172341832HÓA SINHĐịnh lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]
63323.2917235471HÓA SINHĐịnh lượng Canxi toàn phần [Máu]
63423.30172364711832HÓA SINHĐịnh lượng Canxi ion hóa [Máu]
63523.3217238471HÓA SINHĐịnh lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
63623.3317239471HÓA SINHĐịnh lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
63723.3417240471HÓA SINHĐịnh lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
63823.35172411832HÓA SINHĐịnh lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]
63923.3917245471HÓA SINHĐịnh lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
64023.4117247471HÓA SINHĐịnh lượng Cholesterol toàn phần (máu)
64123.4217248471HÓA SINHĐo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
64223.4317249471HÓA SINHĐo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
64323.4617252471HÓA SINHĐịnh lượng Cortisol (máu)
64423.5017256471HÓA SINHĐịnh lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]
64523.5117257471HÓA SINHĐịnh lượng Creatinin (máu)
64623.52172581832HÓA SINHĐịnh lượng Cyfra 21-1 [Máu]
64723.55172611832HÓA SINHĐịnh lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
64823.5817264471HÓA SINHĐiện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
64923.60172661832HÓA SINHĐịnh lượng Ethanol (cồn) [Máu]
65023.6117267471HÓA SINHĐịnh lượng Estradiol [Máu]
65123.6317269471HÓA SINHĐịnh lượng Ferritin [Máu]
65223.6517271471HÓA SINHĐịnh lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
65323.6817274471HÓA SINHĐịnh lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
65423.6917275471HÓA SINHĐịnh lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
65523.7517281471HÓA SINHĐịnh lượng Glucose [Máu]
65623.7617282471HÓA SINHĐịnh lượng Globulin [Máu]
65723.7717283471HÓA SINHĐo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
65823.8117287471HÓA SINHĐịnh lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (cmIA/ECLIA) [Máu]
65923.8317289471HÓA SINHĐịnh lượng HbA1c [Máu]
66023.8417290471HÓA SINHĐịnh lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
66123.93172991832HÓA SINHĐịnh lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
66223.98173041832HÓA SINHĐịnh lượng Insulin [Máu]
66323.11017316471HÓA SINHĐịnh lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
66423.11217318471HÓA SINHĐịnh lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
66523.118173241832HÓA SINHĐịnh lượng Mg [Máu]
66623.120173261832HÓA SINHĐịnh lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]
66723.121173271832HÓA SINHĐịnh lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]
66823.131173371832HÓA SINHĐịnh lượng Prolactin [Máu]
66923.13317339471HÓA SINHĐịnh lượng Protein toàn phần [Máu]
67023.13417340471HÓA SINHĐịnh lượng Progesteron [Máu]
67123.138173441832HÓA SINHĐịnh lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
67223.13917345471HÓA SINHĐịnh lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
67323.14217348471HÓA SINHĐịnh lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
67423.14317349471HÓA SINHĐịnh lượng Sắt [Máu]
67523.145173511832HÓA SINHĐịnh lượng SHBG (Sex hormon binding globulin) [Máu]
67623.14717353471HÓA SINHĐịnh lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]
67723.14817354471HÓA SINHĐịnh lượng T4 (Thyroxine) [Máu]
67823.15117357471HÓA SINHĐịnh lượng Testosterol [Máu]
67923.154173601832HÓA SINHĐịnh lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]
68023.156173621832HÓA SINHĐịnh lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]
68123.157173631832HÓA SINHĐịnh lượng Transferrin [Máu]
68223.15817364471HÓA SINHĐịnh lượng Triglycerid (máu) [Máu]
68323.160173661832HÓA SINHĐịnh lượng Troponin T hs [Máu]
68423.16117367471HÓA SINHĐịnh lượng Troponin I [Máu]
68523.16217368471HÓA SINHĐịnh lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
68623.16617372471HÓA SINHĐịnh lượng Urê máu [Máu]
68723.169173751832HÓA SINHĐịnh lượng Vitamin B12 [Máu]
68823.17217378471HÓA SINHĐiện giải (Na, K, Cl) [niệu]
68923.173173791832HÓA SINHĐịnh tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
69023.17517381471HÓA SINHĐịnh lượng Amylase [niệu]
69123.17617382471HÓA SINHĐịnh lượng Axit Uric [niệu]
69223.17917385471HÓA SINHĐịnh tính beta hCG (test nhanh) [niệu]
69323.18017386471HÓA SINHĐịnh lượng Canxi (niệu)
69423.18417390471HÓA SINHĐịnh lượng Creatinin (niệu)
69523.188173941832HÓA SINHĐịnh tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
69623.193173991832HÓA SINHĐịnh tính Opiate (test nhanh) [niệu]
69723.194174001832HÓA SINHĐịnh tính Morphin (test nhanh) [niệu]
69823.195174011832HÓA SINHĐịnh tính Codein (test nhanh) [niệu]
69923.196174021832HÓA SINHĐịnh tính Heroin (test nhanh) [niệu]
70023.20117407471HÓA SINHĐịnh lượng Protein (niệu)
70123.20617412471HÓA SINHTổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
70223.228174341832HÓA SINHĐịnh lượng CRP (C-Reactive Protein)
70323.234174401832HÓA SINHĐường máu mao mạch
704BS_23.265174711832HÓA SINHĐịnh lượng Catecholamin [Máu]
705BS_23.276174821832HÓA SINHXét nghiệm tinh dịch đồ bằng phương pháp thủ công
706BS_23.287174931832HÓA SINHMethamphetamin(test nhanh)
707BS_23.297175031832HÓA SINHA/G (tỉ số Albumin /Globulin )
70824.1175821832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGVi khuẩn nhuộm soi
70924.3175841832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGVi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường
71024.17175981832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGAFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen
71124.49176301832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGNeisseria gonorrhoeae nhuộm soi
71224.98176791832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGTreponema pallidum test nhanh
71324.10817689471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGVirus test nhanh
71424.11717698471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBsAg test nhanh
71524.119177001832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBsAg miễn dịch tự động
71624.12117702471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBsAg định lượng
71724.12217703471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBsAb test nhanh
71824.12417705471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBsAb định lượng
71924.12617707471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBc IgM miễn dịch tự động
72024.12917710471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBc total miễn dịch tự động
72124.13017711471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBeAg test nhanh
72224.13217713471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBeAg miễn dịch tự động
72324.13317714471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBeAb test nhanh
72424.13517716471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHBeAb miễn dịch tự động
72524.14417725471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHCV Ab test nhanh
72624.14617727471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHCV Ab miễn dịch tự động
72724.155177361832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHAV Ab test nhanh
72824.15717738471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHAV IgM miễn dịch tự động
72924.15917740471VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHAV total miễn dịch tự động
73024.163177441832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHEV Ab test nhanh
73124.183177641832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGDengue virus NS1Ag test nhanh
73224.187177681832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGDengue virus IgM/IgG test nhanh
73324.194177751832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGCMV IgM miễn dịch tự động
73424.196177771832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGCMV IgG miễn dịch tự động
73524.256178371832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGRubella virus IgM miễn dịch tự động
73624.258178391832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGRubella virus IgG miễn dịch tự động
73724.263178441832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi
73824.264178451832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGHồng cầu trong phân test nhanh
73924.267178481832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGTrứng giun, sán soi tươi
74024.299178801832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGToxoplasma IgM miễn dịch tự động
74124.301178821832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGToxoplasma IgG miễn dịch tự động
74224.319179001832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGVi nấm soi tươi
74324.321179021832VI SINH - KÝ SINH TRÙNGVi nấm nhuộm soi

Không tìm thấy kỹ thuật phù hợp với từ khóa.

Zalo